Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 nội địa nhật
1 đổi 1 nhanh chóng nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất
Tặng kèm hoặc hỗ trợ bộ đổi nguồn chuẩn công suất an toàn
Đội ngũ am hiểu sâu thiết bị nội địa Nhật hỗ trợ trọn đời
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 là dòng máy rửa bát Nhật nội địa Nhật mới nhất hiện nay với 2 cánh mở xuống, bên trong 2 tầng để bát phù hợp sử dụng cho gia đình khoảng 6 người. Máy sử dụng công nghệ rửa bằng nước nóng đến 80oC để làm sạch bát đũa, ngoài ra máy còn có chức năng sấy nhiệt khử khuẩn và làm khô bát sau khi rửa.

Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế
Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 được thiết kế nhỏ gọn nhưng không kém phần tinh tế với 2 cánh mở phía trước cùng phím bấm điện tử sẽ làm bật không gian phòng bếp gia đình bạn.


Phù hợp cho gia đình 4 – 6 người
Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 được thiết kế tối ưu để có thể chứa đến 6 bộ bát đĩa, tương đương 6 người ăn. Bạn chỉ cần xếp bát đĩa lên giá và bấm Start, máy tự động rửa – sấy tiệt trùng bát đĩa.
Tiết kiệm tối đa nước rửa
Một trong những ưu điểm hàng đầu của máy rửa bát Nhật đó là khả năng tiết kiệm điện, nước. Với công nghệ rửa nước nóng của Panasonic NP-TH4 bạn chỉ cần 11L nước để làm sạch toàn bộ 6 bộ bát đĩa thay vì 75 lít như các rửa thông thường. Ngoài ra với công nghệ rửa nước nóng, bạn hoàn toàn có thể không sử dụng nước rửa bát.

Công nghệ ECONAVI tiết kiệm điện
Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 được ứng dụng công nghệ cảm biến ECONAVI bằng cách: Kiểm tra nhiệt độ cấp nước để điều chỉnh nhiệt độ nước trong quá trình làm sạch và Kiểm tra nhiệt độ trong máy để điều chỉnh thời gian gia nhiệt trong quá trình sấy giúp tiết kiệm điện năng.

Chu trình rửa khép kín giúp loại bỏ hoàn toàn vết bẩn và vi khuẩn:
Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 sử dụng nước nóng phun áp lực cao để loại bỏ cả những vết bẩn và vi khuẩn trên bát đũa mà không cần sử dụng chất tẩy rửa giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng. Ngoài ra khi kết thúc chu trình rửa, máy thực hiện sấy khô tiệt trùng một lần nữa.

Thông số kỹ thuật Máy rửa bát Panasonic NP-TH4
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Model | NP-TH4-W / NP-TH4-C | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W / Champagne – C | ||
| Chức năng sấy | • | ||
| Chức năng khử khuẩn | Khử khuẩn ở nhiệt độ cao | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI tự động tiết kiệm điện bằng cách phát hiện nhiệt độ nước và nhiệt độ máy | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 (vòi trên: 1, vòi dưới: 2, vòi sau: 1) | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~84 phút | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ | Mức 3 |
| Rửa ngay sau khi ăn | Mức 2 | ||
| Bát đĩa số lượng ít | Mức 1 | ||
| Vết bẩn nhẹ | Rửa nhanh | ||
| Nano X | – | ||
| Vệ sinh máy | • | ||
| Rửa | • | ||
| Xả | • | ||
| Sấy | • | ||
| Thời gian | Mức 3 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Làm sạch | 50 – 55 phút | ||
| Rửa | 45 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 80 phút | |
| Làm sạch | 18 – 23 phút | ||
| Rửa | 31 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 78 phút | |
| Làm sạch | 18 – 23 phút | ||
| Rửa | 25 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Rửa nhanh | Tổng thời gian | 29 phút | |
| Làm sạch | 12 phút | ||
| Rửa | 17 phút | ||
| Rửa nồi, chảo | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Làm sạch | 31 – 36 phút | ||
| Rửa | 54 phút | ||
| Sấy | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 30 – 45 – 60 phút | ||
| Vệ sinh máy | Tổng thời gian | 130 phút | |
| Làm sạch | 107 phút | ||
| Rửa | 23 phút | ||
| Sấy kỹ | 120 phút | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Làm sạch – sấy khô: 8-18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | Sau 4 tiếng | ||
| Thông số | Độ ồn | 37 – 39 dB | |
| Chất liệu máy | Kim loại sơn tĩnh điện, nhựa ABS | ||
| Khay đựng bát đĩa | Khay trên / khay dưới | ||
| Chất liệu khay | Nhựa cao cấp | ||
| Phím điều khiển | Điện tử | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch tiếng Việt) | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Kích thước ( rộng x cao x sâu) | 550 x 598 x 344 mm ( mở cửa 565mm) | ||
| Khối lượng | 19 kg | ||
| Dây nguồn | 1.9 m | ||
| Dây tiếp đất | 2.0 m | ||
| Dây cấp thoát nước | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1.0 m | ||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||
Thông số kỹ thuật chi tiết của Máy rửa bát Panasonic NP-TH4 nội địa nhật
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Model | NP-TH4-W / NP-TH4-C | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W / Champagne – C | ||
| Chức năng sấy | • | ||
| Chức năng khử khuẩn | Khử khuẩn ở nhiệt độ cao | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI tự động tiết kiệm điện bằng cách phát hiện nhiệt độ nước và nhiệt độ máy | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 (vòi trên: 1, vòi dưới: 2, vòi sau: 1) | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~84 phút | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ | Mức 3 |
| Rửa ngay sau khi ăn | Mức 2 | ||
| Bát đĩa số lượng ít | Mức 1 | ||
| Vết bẩn nhẹ | Rửa nhanh | ||
| Nano X | – | ||
| Vệ sinh máy | • | ||
| Rửa | • | ||
| Xả | • | ||
| Sấy | • | ||
| Thời gian | Mức 3 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Làm sạch | 50 – 55 phút | ||
| Rửa | 45 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 80 phút | |
| Làm sạch | 18 – 23 phút | ||
| Rửa | 31 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 78 phút | |
| Làm sạch | 18 – 23 phút | ||
| Rửa | 25 phút | ||
| Sấy | 30 phút | ||
| Rửa nhanh | Tổng thời gian | 29 phút | |
| Làm sạch | 12 phút | ||
| Rửa | 17 phút | ||
| Rửa nồi, chảo | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Làm sạch | 31 – 36 phút | ||
| Rửa | 54 phút | ||
| Sấy | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 30 – 45 – 60 phút | ||
| Vệ sinh máy | Tổng thời gian | 130 phút | |
| Làm sạch | 107 phút | ||
| Rửa | 23 phút | ||
| Sấy kỹ | 120 phút | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Làm sạch – sấy khô: 8-18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | Sau 4 tiếng | ||
| Thông số | Độ ồn | 37 – 39 dB | |
| Chất liệu máy | Kim loại sơn tĩnh điện, nhựa ABS | ||
| Khay đựng bát đĩa | Khay trên / khay dưới | ||
| Chất liệu khay | Nhựa cao cấp | ||
| Phím điều khiển | Điện tử | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch tiếng Việt) | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Kích thước ( rộng x cao x sâu) | 550 x 598 x 344 mm ( mở cửa 565mm) | ||
| Khối lượng | 19 kg | ||
| Dây nguồn | 1.9 m | ||
| Dây tiếp đất | 2.0 m | ||
| Dây cấp thoát nước | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1.0 m | ||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||
verified Chính Sách Bảo Hành Tiêu Chuẩn
- Thời hạn bảo hành: 12 đến 24 tháng (tùy thuộc nhóm sản phẩm) tính từ ngày bàn giao.
- Bảo hành toàn bộ linh kiện phần cứng, bo mạch, vi xử lý và động cơ chính hãng.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi trong nội thành Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh trong vòng 24 giờ.
- Linh kiện thay thế chuẩn 100% từ nhà máy Nhật Bản.
sync_alt Quy Định Đổi Mới Trong 30 Ngày
- Đổi mới 1:1 miễn phí trong vòng 30 ngày đầu tiên nếu máy phát sinh lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất.
- Sản phẩm đổi mới giữ nguyên tem bảo hành, phụ kiện và thùng hộp đi kèm.
- Thủ tục đổi mới nhanh chóng, thuận tiện trực tiếp tại các showroom của Vua Hàng Nhật.
warning Lưu Ý An Toàn Về Nguồn Điện 100V
- Thiết bị gia dụng nội địa Nhật sử dụng nguồn điện tiêu chuẩn 100V.
- Tuyệt đối không cắm trực tiếp vào điện lưới 220V tại Việt Nam khi chưa qua biến áp đổi nguồn (Lioa / Vitenda).
- Kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ quý khách chọn bộ đổi nguồn phù hợp công suất máy để bảo vệ độ bền tối đa.